Cao su chống va đập cửa

Từ: khung đèn tín hiệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khung đèn tín hiệu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khungđèntínhiệu

Dịch khung đèn tín hiệu sang tiếng Trung hiện đại:

信号灯灯框xìnhàodēng dēng kuāng

Nghĩa chữ nôm của chữ: khung

khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
khung:xuyên khung (dược thảo ligusticum nallicii)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đèn

đèn:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn𪸸:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn󰌣:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tín

tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
tín:tín (mỏ ác ở ngực)
tín:tín (mỏ ác ở ngực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu𰕊:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu󰉍:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:huy hiệụ phù hiệu
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh
khung đèn tín hiệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khung đèn tín hiệu Tìm thêm nội dung cho: khung đèn tín hiệu