Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 斑竹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斑竹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斑竹 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānzhú] trúc hoa; trúc đá (loại trúc thân có chấm nâu để làm cán bút...). 又称湘妃竹。竹子的一种,竹干上有紫褐色的斑点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斑

ban:Ban mã (ngựa vằn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)
斑竹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斑竹 Tìm thêm nội dung cho: 斑竹