Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 一览表 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīlǎnbiǎo] bảng danh mục; bảng liệt kê; danh sách。说明概况的表格。
行车时间一览表
bảng liệt kê về thời gian xe chạy.
行车时间一览表
bảng liệt kê về thời gian xe chạy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 览
| lãm | 览: | triển lãm, thưởng lãm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |

Tìm hình ảnh cho: 一览表 Tìm thêm nội dung cho: 一览表
