Cao su chống va đập cửa

Từ: 一览表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一览表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一览表 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīlǎnbiǎo] bảng danh mục; bảng liệt kê; danh sách。说明概况的表格。
行车时间一览表
bảng liệt kê về thời gian xe chạy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 览

lãm:triển lãm, thưởng lãm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
一览表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一览表 Tìm thêm nội dung cho: 一览表