Từ: 一例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一例 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīlì] đồng loạt; như nhau。一律;同等。
一例看待
đối xử như nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
一例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一例 Tìm thêm nội dung cho: 一例