Từ: 斗柄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗柄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗柄 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒubǐng] cán chùm sao Bắc Đẩu。构成北斗柄部的三颗星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柄

bính:bính quyền (quyền cai trị)
斗柄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗柄 Tìm thêm nội dung cho: 斗柄