Từ: 料想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 料想:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 料想 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàoxiǎng] lường trước; dự đoán; đoán trước。猜测(未来的事); 预料。
料想不到。
không lường trước được; không ngờ.
他料想事情定能成功。
anh ấy dự đoán sự việc nhất định sẽ thành công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ
料想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 料想 Tìm thêm nội dung cho: 料想