Từ: 断魂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断魂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断魂 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànhún] mất hồn。灵魂从肉体离散,指爱得很深或十分苦恼、哀伤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun: 
hùn:hùn vốn
hồn:hồn phách, linh hồn
断魂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断魂 Tìm thêm nội dung cho: 断魂