Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tốt nết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tốt nết:
Nghĩa tốt nết trong tiếng Việt:
["- Nói người có nhiều tính tốt hay nhường nhịn kẻ khác."]Dịch tốt nết sang tiếng Trung hiện đại:
正派; 品行好 《(品行、作风)规矩, 严肃, 光明。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tốt
| tốt | 卒: | sĩ tốt, tiểu tốt |
| tốt | 𡄰: | tốt đẹp |
| tốt | 𡨧: | tốt xấu |
| tốt | 崒: | tốt (dáng cao) |
| tốt | 崪: | tốt (dáng cao) |
| tốt | 捽: | tốt (túm lấy) |
| tốt | 𬙼: | tốt đẹp |
| tốt | 𧍉: | tốt đẹp |
| tốt | 䘹: | tốt đẹp |
| tốt | 𩫛: | tốt đẹp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nết
| nết | : | nết na |
| nết | 𢝘: | nết na |
| nết | 涅: | nết na |
| nết | : | |
| nết | 湼: | nết na |

Tìm hình ảnh cho: tốt nết Tìm thêm nội dung cho: tốt nết
