Từ: tốt nết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tốt nết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tốtnết

Nghĩa tốt nết trong tiếng Việt:

["- Nói người có nhiều tính tốt hay nhường nhịn kẻ khác."]

Dịch tốt nết sang tiếng Trung hiện đại:

正派; 品行好 《(品行、作风)规矩, 严肃, 光明。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tốt

tốt:sĩ tốt, tiểu tốt
tốt𡄰:tốt đẹp
tốt𡨧:tốt xấu
tốt:tốt (dáng cao)
tốt:tốt (dáng cao)
tốt:tốt (túm lấy)
tốt𬙼:tốt đẹp
tốt𧍉:tốt đẹp
tốt:tốt đẹp
tốt𩫛:tốt đẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: nết

nết󰆯:nết na
nết𢝘:nết na
nết:nết na
nết󰞺: 
nết:nết na
tốt nết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tốt nết Tìm thêm nội dung cho: tốt nết