Từ: 吹净 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹净:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吹净 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuījìng] thổi sạch。用一股空气流打扫干净(满是灰尘的地方)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 净

tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tịnh:tịnh (sạch sẽ)
吹净 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹净 Tìm thêm nội dung cho: 吹净