Từ: 新实在论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新实在论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新实在论 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnshízàilùn] chủ nghĩa thực tại mới。二十世纪初期英、美唯心主义哲学的一个派别。它承认不依赖于具体事物的一般概念是存在的。主张世界的一切都是由所谓的"中性的物体"构成,混淆了物质和意识的界限。它以人的生理特性解释社会现象,认为阶级斗争是由于人们心理上的不同而产生的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
新实在论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新实在论 Tìm thêm nội dung cho: 新实在论