Từ: 新泽西 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新泽西:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 新泽西 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnzéxī] Niu Giơ-di; New Jersey (tiểu bang miền đông nước Mỹ, được công nhận là một trong 13 thuộc địa buổi đầu lịch sử nước Mỹ, viết tắt là NJ hoặc N.J.) 。美国中东部大西洋沿岸的一个州。1787年最初十三州之一。17世纪20年代和30年代 新荷兰和瑞典殖民者占领,1664年作为新荷兰的一部分割让给英国,1702年成为一个皇家省。这块殖民地 在美国革命战争中具有战略性重大意义,是几个主要战争的战场,包括特伦顿、普林斯顿和蒙茅斯战役。 首府是特伦顿,最大城市是纽华克。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泽

trạch:hồ trạch (ao , hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây
新泽西 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新泽西 Tìm thêm nội dung cho: 新泽西