Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 方法论 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāngfǎlùn] 1. phương pháp luận (học thuyết về phương pháp căn bản để nhận thức thế giới và cải tạo thế giới)。关于认识世界、改造世界的根本方法的学说。
2. phương pháp luận (tổng hợp cách thức phương pháp để nghiên cứu một môn khoa học cụ thể nào đó)。在某一门具体学科上所采用的研究方式、方法的综合。
2. phương pháp luận (tổng hợp cách thức phương pháp để nghiên cứu một môn khoa học cụ thể nào đó)。在某一门具体学科上所采用的研究方式、方法的综合。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论
| luận | 论: | luận bàn |

Tìm hình ảnh cho: 方法论 Tìm thêm nội dung cho: 方法论
