Từ: 施斋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 施斋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 施斋 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīzhāi] cúng trai tăng (tín đồ Phật giáo tổ chức cơm chay cúng dâng sư tăng)。给出家人食物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斋

chay:ăn chay, chay tịnh
trai:con trai (nam)
施斋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 施斋 Tìm thêm nội dung cho: 施斋