Từ: 简捷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简捷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 简捷 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnjié] nói thẳng; dứt khoát; giản đơn dứt khoát。直截了当。也作简截。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捷

tiệp:tiệp (thắng trận; lanh lẹ)
tẹp:lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt)
简捷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简捷 Tìm thêm nội dung cho: 简捷