Từ: 无产阶级专政 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无产阶级专政:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 无 • 产 • 阶 • 级 • 专 • 政
Nghĩa của 无产阶级专政 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúchǎnjiējízhuānzhèng] chuyên chính vô sản。无产阶级用暴力革命打碎资产阶级的国家机器后建立的新型国家政权。专政的主要任务是防御外部敌人的颠覆和侵略,镇压国内反动阶级、反动派和反对社会主义的分子的反抗,保证社会主 义建设的顺利进行,并过渡到共产主义。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶
| giai | 阶: | giai đoạn; giai cấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 级
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 专
| chuyên | 专: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |