Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 无名指 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无名指:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无名指 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúmíngzhǐ] ngón áp út; ngón vô danh (ngón tay đeo nhẫn)。靠近小指的手指。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả
无名指 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无名指 Tìm thêm nội dung cho: 无名指