Từ: 无地自容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无地自容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无地自容 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúdìzìróng] Hán Việt: VÔ ĐỊA TỰ DUNG
xấu hổ vô cùng; không chỗ dung thân; không còn mặt mũi nào; muốn độn thổ cho xong。没有地方可以让自己藏起来,形容十分羞惭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
无地自容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无地自容 Tìm thêm nội dung cho: 无地自容