Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无定形碳 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无定形碳:
Nghĩa của 无定形碳 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúdìngxíngtàn] than bất định hình。碳的同素异形体之一,块状或粉末状,深黑色,没有光泽,如木炭、焦炭等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碳
| thán | 碳: | chất carbon (C) |

Tìm hình ảnh cho: 无定形碳 Tìm thêm nội dung cho: 无定形碳
