Từ: 无懈可击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无懈可击:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无懈可击 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúxièkějī] Hán Việt: VÔ GIẢI KHẢ KÍCH
không có kẽ hở; hoàn toàn kín kẽ。 没有可以被人攻击或挑剔的漏洞,形容十分严密。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懈

giải:tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)
无懈可击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无懈可击 Tìm thêm nội dung cho: 无懈可击