Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无所不至 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无所不至:
Nghĩa của 无所不至 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúsuǒbùzhì] Hán Việt: VÔ SỞ BẤT CHÍ
1. không trừ một nơi nào。没有达不到的地方。
细菌的活动范围极广,无所不至。
phạm vi hoạt động của vi khuẩn cực rộng, chỗ nào cũng có.
2. bằng mọi cách; không từ bất cứ việc gì (để làm việc xấu)。所有的都做到了(用于坏事)。
威胁利诱,无所不至。
uy hiếp, dụ dỗ không từ bất cứ việc gì.
摧残镇压无所不至。
tàn phá, trấn áp không từ bất cứ việc gì.
1. không trừ một nơi nào。没有达不到的地方。
细菌的活动范围极广,无所不至。
phạm vi hoạt động của vi khuẩn cực rộng, chỗ nào cũng có.
2. bằng mọi cách; không từ bất cứ việc gì (để làm việc xấu)。所有的都做到了(用于坏事)。
威胁利诱,无所不至。
uy hiếp, dụ dỗ không từ bất cứ việc gì.
摧残镇压无所不至。
tàn phá, trấn áp không từ bất cứ việc gì.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 至
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |

Tìm hình ảnh cho: 无所不至 Tìm thêm nội dung cho: 无所不至
