Từ: 无望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无望 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúwàng] hết hi vọng; vô vọng。没有希望。
事情已经无望。
sự việc hết hi vọng gì nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
无望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无望 Tìm thêm nội dung cho: 无望