Từ: 炮子儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炮子儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炮子儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàozǐr] 1. pháo nhỏ; đạn nhỏ。小的炮弹。
2. súng đạn。枪弹;枪子儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
炮子儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炮子儿 Tìm thêm nội dung cho: 炮子儿