Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 炮子儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàozǐr] 1. pháo nhỏ; đạn nhỏ。小的炮弹。
2. súng đạn。枪弹;枪子儿。
2. súng đạn。枪弹;枪子儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮
| bào | 炮: | bào chế |
| bác | 炮: | đại bác |
| pháo | 炮: | đốt pháo, bắn pháo |
| than | 炮: | đốt than |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 炮子儿 Tìm thêm nội dung cho: 炮子儿
