Từ: 无米之炊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无米之炊:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 无 • 米 • 之 • 炊
Nghĩa của 无米之炊 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúmǐzhīchuī] không bột đố gột nên hồ (tục ngữ cổ) người đàn bà khéo cũng khó có thể thổi cơm khi không có gạo (ví với thiếu điều kiện cần thiết, thì tài giỏi mấy cũng khó có thể làm nên chuyện)。古语"巧妇难为无米之炊",比喻缺少必要的条件,多么能 干的人也办不成事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
Nghĩa chữ nôm của chữ: 米
| mè | 米: | hạt mè, hạt vừng, muối mè |
| mễ | 米: | mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炊
| sôi | 炊: | nước sôi |
| xuy | 炊: | xuy hoả |
| xôi | 炊: | xôi kinh nấu sử |