Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 无限 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无限:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无限 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúxiàn] vô hạn; vô cùng; vô tận。没有穷尽。
前途无限光明。
tiền đồ sáng sủa; tương lai vô cùng sáng sủa.
人民群众有无限的创造力。
Quần chúng nhân dân có sức sáng tạo vô tận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
无限 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无限 Tìm thêm nội dung cho: 无限