Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 机构 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīgòu] 1. cơ cấu; máy。机械的内部构造或机械内部的一个单元。
传动机构。
cơ cấu chuyển động.
液压机构。
cơ cấu thuỷ lực.
2. đơn vị; cơ quan。泛指机关、团体或其他工作单位。
这个机构已经撤销了。
cơ quan này đã giải thể rồi.
3. tổ chức nội bộ; tổ chức bên trong; cơ cấu bên trong; cơ cấu nội bộ。机关、团体等的内部组织。
调整机构。
điều chỉnh tổ chức nội bộ.
传动机构。
cơ cấu chuyển động.
液压机构。
cơ cấu thuỷ lực.
2. đơn vị; cơ quan。泛指机关、团体或其他工作单位。
这个机构已经撤销了。
cơ quan này đã giải thể rồi.
3. tổ chức nội bộ; tổ chức bên trong; cơ cấu bên trong; cơ cấu nội bộ。机关、团体等的内部组织。
调整机构。
điều chỉnh tổ chức nội bộ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 构
| cấu | 构: | cấu tạo; hư cấu |

Tìm hình ảnh cho: 机构 Tìm thêm nội dung cho: 机构
