Từ: 乍猛的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乍猛的:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乍猛的 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàměng·de] đột nhiên; bỗng nhiên; thình lình; đột ngột。突然;猛然。
他乍猛的问我,倒想不起来了。
anh ấy đột nhiên hỏi tôi, làm tôi nghĩ không ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乍

cha: 
chạ:chung chạ, lang chạ
:sã cánh
sạ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猛

mãnh:mãnh thú
mạnh:mạnh mẽ, mãnh liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết
乍猛的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乍猛的 Tìm thêm nội dung cho: 乍猛的