Từ: 白头偕老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白头偕老:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 头 • 偕 • 老

Nghĩa của 白头偕老 trong tiếng Trung hiện đại:

[báitóuxiélǎo] bạch đầu giai lão; chung sống hoà hợp; bên nhau hạnh phúc đến già。白头到老。偕老:一同到老。夫妇共同生活到老。常用以称颂婚姻美丽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偕

giai偕:bách niên giai lão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu
白头偕老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白头偕老 Tìm thêm nội dung cho: 白头偕老