Từ: xám tro có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xám tro:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xámtro

Dịch xám tro sang tiếng Trung hiện đại:

灰蓝色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xám

xám:xám ngắt, xám xịt
xám:xám ngắt, xám xịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: tro

tro𱪳:tro bếp
tro𱪵:tro bếp
tro:tro bếp
tro:tro than
tro𤉕:tro bếp
tro𬊐:tro bếp
tro:tro bếp
tro𪿙:tro bếp
xám tro tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xám tro Tìm thêm nội dung cho: xám tro