Từ: 无霜期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无霜期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无霜期 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúshuāngqī] thời kì không có sương muối。每年从春初最后一次降霜到秋末第一次降霜之间的时期,是有利植物生长的季节。各地的无霜期随气候的寒暖而不同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霜

sương:hạt sương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
无霜期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无霜期 Tìm thêm nội dung cho: 无霜期