Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 咆勃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咆勃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bào bột
Khí thế mạnh mẽ, dữ dội.
◇Phan Nhạc 岳:
Hà mãnh khí chi bào bột
勃 (Tây chinh phú 西賦) Khí thế sao mà mạnh mẽ, dữ dội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咆

bào:bào giáo (tiếng động lớn)
bàu:làu bàu
bâu:bâu vào
bầu:bầu nhầu (càu nhàu)
phèo:phì phèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勃

bột:bồng bột; bột phát
咆勃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咆勃 Tìm thêm nội dung cho: 咆勃