Từ: 旦夕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旦夕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旦夕 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànxī] sớm tối; sớm chiều; một sớm một chiều。早晨和晚上,比喻短时间。
危在旦夕
nguy cơ đến rồi; nguy cơ trong một sớm một chiều.
人有旦夕祸福。
con người lúc nào cũng có cái hoạ trong một sớm một chiều; hoạ hay phúc của con người trong tích tắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán:nguyên đán
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夕

tịch:đêm trừ tịch
旦夕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旦夕 Tìm thêm nội dung cho: 旦夕