Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 旦夕 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànxī] sớm tối; sớm chiều; một sớm một chiều。早晨和晚上,比喻短时间。
危在旦夕
nguy cơ đến rồi; nguy cơ trong một sớm một chiều.
人有旦夕祸福。
con người lúc nào cũng có cái hoạ trong một sớm một chiều; hoạ hay phúc của con người trong tích tắc.
危在旦夕
nguy cơ đến rồi; nguy cơ trong một sớm một chiều.
人有旦夕祸福。
con người lúc nào cũng có cái hoạ trong một sớm một chiều; hoạ hay phúc của con người trong tích tắc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦
| đán | 旦: | nguyên đán |
| đắn | 旦: | đắn đo; đúng đắn; đứng đắn |
| đến | 旦: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夕
| tịch | 夕: | đêm trừ tịch |

Tìm hình ảnh cho: 旦夕 Tìm thêm nội dung cho: 旦夕
