Từ: 拓本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拓本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拓 • 本

Nghĩa của 拓本 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàběn] bản dập。把碑刻、铜器等文物的形状和上面的文字、图像拓下来的纸本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拓

thác拓:thác (khai khẩn)
đo拓:đo đạc
đó拓:cái đó (để bắt cá)
đố拓:đố kị; thách đố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
拓本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拓本 Tìm thêm nội dung cho: 拓本