Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 沦陷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沦陷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沦陷 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúnxiàn] 1. rơi vào tay giặc; thất thủ; bị chiếm đóng (lãnh thổ)。(领土)为敌人占领;失陷。
沦陷区。
khu vực bi
̣địch
chiếm.
2. đắm chìm。淹没。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沦

luân:trầm luân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陷

hoắm:sâu hoắm
hãm:giam hãm, vây hãm; hãm hại
hóm:hóm hỉnh
hẩm: 
hẳm:bờ hẳm (dốc xuống, sụp xuống sâu)
hỏm:lỗ hỏm (sâu lõm vào)
沦陷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沦陷 Tìm thêm nội dung cho: 沦陷