Từ: 旧案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旧案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旧案 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiù"àn] 1. bản án cũ; án kiện cũ。历时较久的案件。
积年旧案都已经清理完毕。
những bản án cũ lâu ngày đều đã được thanh lý xong.
2. cũ; trước đây。过去的条例或事例。
优抚工作暂照旧案办理。
công tác chăm sóc người già tạm thời làm như trước đây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
旧案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旧案 Tìm thêm nội dung cho: 旧案