đại ngôn
Nói khoa đại, huênh hoang.
◇Sử Kí 史記:
Lưu Quý cố đa đại ngôn, thiểu thành sự
劉季固多大言, 少成事 (Cao Tổ kỉ 高祖紀) Lưu Quý chỉ nói khoác, chẳng làm nên việc gì.Mưu nghị to lớn.
◇Lễ Kí 禮記:
Sự quân đại ngôn nhập, tắc vọng đại lợi
事君大言入, 則望大利 (Biểu kí 表記) Thờ vua, mưu nghị lớn, thì mong có lợi lớn.
Nghĩa của 大言 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 大言 Tìm thêm nội dung cho: 大言
