Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 绊子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绊子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绊子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàn·zi] 1. ngáng chân; chêm chân; gạ̣t chân。摔跤的一种着数,用一只腿别着对方的腿使跌倒。
2. dây cột chân (đoạn dây thừng ngắn cột ở chân gia súc để khỏi chạy nhanh)。系在牲畜腿上使不能快跑的短绳。
3. chướng ngại vật。比喻在别人前进的路上设置的障碍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绊

bạn:bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
绊子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绊子 Tìm thêm nội dung cho: 绊子