Cao su chống va đập cửa

Từ: 旱稻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旱稻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旱稻 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàndào] lúa nương; lúa cạn; lúa gò; lúa trồng trên đất gò。种在旱地里的稻,抗旱能力比水稻强,根系比较发达,叶片较宽,米质软,光泽少。也叫陆稻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旱

hạn:hạn hán
khan:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稻

đạo:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
旱稻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旱稻 Tìm thêm nội dung cho: 旱稻