Từ: 时装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时装 trong tiếng Trung hiện đại:

[shízhuāng] 1. trang phục mốt; quần áo kiểu mới nhất 。式样最新的服装。
2. thời trang; trang phục hiện thời。当代通行的服装(跟"古装"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
时装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时装 Tìm thêm nội dung cho: 时装