Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 旷古 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuànggǔ] 1. chưa từng; từ ngàn xưa; chưa từng có; từ thời thượng cổ; từ xưa đến nay đều không có。自古以来(都没有)。
旷古未闻。
từ trước đến nay chưa từng nghe thấy bao giờ.
2. thời xưa; thời cổ xưa。远古;往昔。
旷古未闻。
từ trước đến nay chưa từng nghe thấy bao giờ.
2. thời xưa; thời cổ xưa。远古;往昔。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旷
| khoáng | 旷: | khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |

Tìm hình ảnh cho: 旷古 Tìm thêm nội dung cho: 旷古
