Từ: 旷费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旷费:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旷费 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàngfèi] hoang phí; phí phạm; lãng phí。浪费。
旷费时间。
hoang phí thời gian.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旷

khoáng:khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
旷费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旷费 Tìm thêm nội dung cho: 旷费