Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 旷远 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàngyuǎn] 1. xa xăm trống trải; rỗng tuếch。空旷辽远。
2. xa xưa。久远。
年代旷远。
thời xa xưa.
2. xa xưa。久远。
年代旷远。
thời xa xưa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旷
| khoáng | 旷: | khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 远
| viển | 远: | viển vông |
| viễn | 远: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |

Tìm hình ảnh cho: 旷远 Tìm thêm nội dung cho: 旷远
