Từ: 旷远 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旷远:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旷远 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàngyuǎn] 1. xa xăm trống trải; rỗng tuếch。空旷辽远。
2. xa xưa。久远。
年代旷远。
thời xa xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旷

khoáng:khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
旷远 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旷远 Tìm thêm nội dung cho: 旷远