Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 昆嵩省 trong tiếng Trung hiện đại:
Kūn sōng shěng tỉnh kon tum
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昆
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
| côn | 昆: | côn trùng |
| gon | 昆: | gon đống thóc (gom lại thành đống có ngọn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嵩
| tum | 嵩: | sưng tum húp |
| tung | 嵩: | tung toé |
| tuông | 嵩: | tuông pha |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 省
| tểnh | 省: | tấp tểnh (tính viêc lớn) |
| tễnh | 省: | tập tễnh |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| xĩnh | 省: | xoàng xĩnh |
| xển | 省: | kéo xển |
| xỉnh | 省: | xó xỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 昆嵩省 Tìm thêm nội dung cho: 昆嵩省
