Cao su chống va đập cửa

Từ: 加油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia du
Thêm dầu.
◎Như:
khí xa, cơ xa đô nhu gia du tài năng hành sử
, 駛.Tỉ dụ cố gắng tiến lên. Tiếng dùng để khuyến khích thúc giục người khác.
◎Như:
khảo kì tương cận, nhĩ hảo hảo đích gia du ba!
近, 吧!

Nghĩa của 加油 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāyóu] 1. thêm dầu; châm dầu; đổ xăng (như xăng, nhớt)。添加燃料油、润滑油等。
加油站。
trạm xăng dầu.
2. cố gắng; hăng hái hơn。(加油儿)比喻进一步努力;加劲儿。
加油干。
cố gắng làm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
加油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加油 Tìm thêm nội dung cho: 加油