gia du
Thêm dầu.
◎Như:
khí xa, cơ xa đô nhu gia du tài năng hành sử
汽車, 機車都需加油才能行駛.Tỉ dụ cố gắng tiến lên. Tiếng dùng để khuyến khích thúc giục người khác.
◎Như:
khảo kì tương cận, nhĩ hảo hảo đích gia du ba!
考期將近, 你好好的加油吧!
Nghĩa của 加油 trong tiếng Trung hiện đại:
加油站。
trạm xăng dầu.
2. cố gắng; hăng hái hơn。(加油儿)比喻进一步努力;加劲儿。
加油干。
cố gắng làm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 油
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| dàu | 油: | dàu dàu |
| dù | 油: | dù cho, dù rằng |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| giầu | 油: | |
| rầu | 油: | rầu rĩ |
| trầu | 油: | miếng trầu |

Tìm hình ảnh cho: 加油 Tìm thêm nội dung cho: 加油
