Từ: 明堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngtáng] 1. sân phơi。打晒粮食的场地。
2. sân。院子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
明堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明堂 Tìm thêm nội dung cho: 明堂