Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 明堂 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngtáng] 1. sân phơi。打晒粮食的场地。
2. sân。院子。
2. sân。院子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |

Tìm hình ảnh cho: 明堂 Tìm thêm nội dung cho: 明堂
