Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 明细科目 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明细科目:
Nghĩa của 明细科目 trong tiếng Trung hiện đại:
míngxì kēmù khoản mục chi tiết
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 细
| tế | 细: | tế bào; tế nhị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 明细科目 Tìm thêm nội dung cho: 明细科目
