Từ: 明间儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明间儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明间儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngjiānr] gian ngoài; nhà ngoài。直接跟外面相通的房间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
明间儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明间儿 Tìm thêm nội dung cho: 明间儿