Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 春帖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春帖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春帖 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūntiě] thiếp xuân。春天张贴的写有吉祥话的纸片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm:thiêm thiếp
thiếp:thiếp mời
thiệp:thiệp mời
thếp:sơn son thếp vàng
春帖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春帖 Tìm thêm nội dung cho: 春帖