Từ: 春光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春光:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 春 • 光

Nghĩa của 春光 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnguāng] cảnh xuân。春天的景致。
春光明媚。
cảnh xuân tươi đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan春:còn xoan, đương xoan
xuân春:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném

Gới ý 16 câu đối có chữ 春光:

九十春光堂前活佛,三千甲子上靈春

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

春光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春光 Tìm thêm nội dung cho: 春光