Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 春光 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūnguāng] cảnh xuân。春天的景致。
春光明媚。
cảnh xuân tươi đẹp.
春光明媚。
cảnh xuân tươi đẹp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Gới ý 16 câu đối có chữ 春光:

Tìm hình ảnh cho: 春光 Tìm thêm nội dung cho: 春光
