Từ: 配戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 配戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 配戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèixì] phụ cho vai chính。指配合主角演戏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
配戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 配戏 Tìm thêm nội dung cho: 配戏