Từ: 春情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春情 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnqíng] tình yêu; tình yêu trai gái; xuân tình; khát tình。春心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
春情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春情 Tìm thêm nội dung cho: 春情